You don't have javascript enabled! Please download Google Chrome!
  1. Trang chủ
  2. Tra cứu mã bưu điện trong nước
  3. Nam Trung Bộ
  4. Tra cứu mã bưu điện, địa chỉ, thời gian làm việc của các bưu cục trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tra cứu mã bưu điện, địa chỉ, thời gian làm việc của các bưu cục trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Bảng tra cứu mã bưu điện của các bưu điện thuộc tỉnh Ninh Thuận, bao gồm: Thành phố Phan Rang Tháp Chàm, Huyện Ninh Hải, Huyện Bác Ái, Huyện Ninh Sơn, Huyện Ninh Phước, Huyện Thuận Bắc, Huyện Thuận Nam.

Xem thêm bài viết

Thành phố Phan Rang Tháp Chàm

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

660000 

Bưu cục cấp 1 Phan Rang - Tháp Chàm Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 3824430GD)

661950 

Bưu cục cấp 3 Tháp Chàm Số 03, Đường Minh Mạng, Phường Đô Vinh, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 3888099)

661170 

Điểm BĐVHX Đông Hải Số 18, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Đông Hải, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 895014)

661310 

Điểm BĐVHX Mỹ Hải Số 25, Đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Mỹ Hải, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 3822052)

662090 

Bưu cục cấp 3 Hùng Vương (kt1) Đường Thống Nhất, Phường Kinh Dinh, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 822817)

661080 

Bưu cục cấp 3 Bưu cục 16 tháng 4 Số 44, Đường 16/4, Phường Tấn Tài, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 823544)

662341 

Hòm thư Công cộng 1 Thôn Tân Sơn II, Xã Thành Hải, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: )

660900 

Bưu cục cấp 3 Hệ 1 Ninh Thuận Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 3824439)

661440 

Bưu cục cấp 3 HCC-KHL Số 217, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: 3835199)

661090 

Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Thuận Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: )

661150 

Bưu cục văn phòng VP BĐTP Phan Rang Số 217, Hẻm 215, Đường Thống Nhất, Phường Thanh Sơn, Thành phố Phan Rang Tháp Chàm (ÐT: )

Huyện Ninh Hải

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

662600 

Bưu cục cấp 2 Ninh Hải Khu phố Khánh Sơn, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 3873315)

662650 

Bưu cục cấp 3 Nhơn Hải Thôn Mỹ Tường 1, Xã Nhơn Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 879002)

662630 

Điểm BĐVHX Tri Hải Thôn Tri Thủy, Xã Tri Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 873620)

662740 

Bưu cục cấp 3 Hộ Hải Thôn Hộ Diêm, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 871012/872939)

662760 

Điểm BĐVHX Xuân Hải Thôn An Xuân, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 871430)

662640 

Điểm BĐVHX Phương Hải Thôn Phương Cựu 1, Xã Phương Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 873219)

662670 

Điểm BĐVHX Vĩnh Hải Thôn Thái An, Xã Vĩnh Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 870000)

662767 

Điểm BĐVHX Xuân Hải 2 Thôn Phước Nhơn, Xã Xuân Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: 3971586)

662687 

Hòm thư Công cộng 1 Thôn Mỹ Tân, Xã Thanh Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: )

662739 

Hòm thư Công cộng 2 Thôn Gò Đền, Xã Tân Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: )

662710 

Bưu cục văn phòng VP BĐT Ninh Hải Khu phố Ninh Chữ I, Thị Trấn Khánh Hải, Huyện Ninh Hải (ÐT: )

Huyện Bác Ái 

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

662900 

Bưu cục cấp 2 Bác Ái Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái (ÐT: 840007)

662940 

Điểm BĐVHX Phước Tiến Thôn Trà Co 2, Xã Phước Tiến, Huyện Bác Ái (ÐT: 841000)

662920 

Điểm BĐVHX Phước Thắng Thôn Chà Đung, Xã Phước Thắng, Huyện Bác Ái (ÐT: 3841553)

662930 

Điểm BĐVHX Phước Chính Thôn Suối Rớ, Xã Phước Chính, Huyện Bác Ái (ÐT: 841551)

662960 

Điểm BĐVHX Phước Hòa Thôn chà Panh, Xã Phước Hoà, Huyện Bác Ái (ÐT: 3842701)

662980 

Điểm BĐVHX Phước Bình Thôn Gia É, Xã Phước Bình, Huyện Bác Ái (ÐT: 3842901)

662970 

Điểm BĐVHX Phước Trung Thôn Rã Trên, Xã Phước Trung, Huyện Bác Ái (ÐT: 3853480)

663020 

Bưu cục văn phòng VP BĐH Bác Ái Thôn Tà Lú 1, Xã Phước Đại, Huyện Bác Ái (ÐT: )

662918 

Hòm thư Công cộng Phước Thành Thôn Ma Nai, Xã Phước Thành, Huyện Bác Ái (ÐT: )

662954 

Hòm thư Công cộng Phước Tân Thôn Ma Ty, Xã Phước Tân, Huyện Bác Ái (ÐT: )

Huyện Ninh Sơn

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

663100 

Bưu cục cấp 2 Ninh Sơn Khu phố 3, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 854250)

663120 

Điểm BĐVHX Lâm Sơn Thôn Lâm Phú, Xã Lâm Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 3852237)

663180 

Bưu cục cấp 3 Quãng Sơn Thôn Triệu Phong 1, Xã Quảng Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 02593850002)

663150 

Điểm BĐVHX Hòa Sơn Thôn Tân Lập, Xã Hoà Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 850470)

663140 

Điểm BĐVHX Ma Nới Thôn Ú, Xã Ma Nới, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 854785)

663171 

Điểm BĐVHX Mỹ Sơn Thôn Phú Thạnh, Xã Mỹ Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 853450)

663190 

Điểm BĐVHX Lương Sơn Thôn Trà Giang 2, Xã Lương Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 855033)

663167 

Bưu cục cấp 3 Nhơn Sơn Thôn Đắc Nhơn, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 853202)

663202 

Điểm BĐVHX Nhơn Sơn Thôn Nha Hố, Xã Nhơn Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: 02593853103)

663230 

Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Sơn Khu phố 1, Thị Trấn Tân Sơn, Huyện Ninh Sơn (ÐT: )

Huyện Ninh Phước

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

663300 

Bưu cục cấp 2 Ninh Phước Khu phố 5, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước (ÐT: 864616)

663360 

Điểm BĐVHX Phước Thuận Thôn Thuận Hòa, Xã Phước Thuận, Huyện Ninh Phước (ÐT: 868116)

663350 

Điểm BĐVHX An Hải 3 Thôn Long Bình 1, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước (ÐT: 868016)

663390 

Điểm BĐVHX Phước Sơn Thôn Phước Thiện 1, Xã Phước Sơn, Huyện Ninh Phước (ÐT: 862016)

663380 

Điểm BĐVHX Phước Thái Thôn Hoài Trung, Xã Phước Thái, Huyện Ninh Phước (ÐT: 965016)

663370 

Điểm BĐVHX Phước Hậu Thôn Phước Đồng, Xã Phước Hậu, Huyện Ninh Phước (ÐT: 965219)

663330 

Điểm BĐVHX Phước Hải Thôn Từ Tâm 1, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước (ÐT: 868319)

663410 

Điểm BĐVHX Phước Hữu Thôn Hữu Đức, Xã Phước Hữu, Huyện Ninh Phước (ÐT: 865319)

663351 

Điểm BĐVHX An Hải Thôn An Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước (ÐT: 868419)

663403 

Điểm BĐVHX Phước Vinh Thôn Phước An 2, Xã Phước Vinh, Huyện Ninh Phước (ÐT: 3862845)

663357 

Điểm BĐVHX An Hải 2 Thôn Hòa Thạnh, Xã An Hải, Huyện Ninh Phước (ÐT: 968647)

663336 

Điểm BĐVHX Phước Hải 2 Thôn Thành Tín, Xã Phước Hải, Huyện Ninh Phước (ÐT: 3968916)

663480 

Bưu cục văn phòng VP BĐH Ninh Phước Khu phố 1, Thị Trấn Phước Dân, Huyện Ninh Phước (ÐT: )

Huyện Thuận Bắc 

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

663610 

Điểm BĐVHX Công Hải Thôn Hiệp Kiết, Xã Công Hải, Huyện Thuận Bắc (ÐT: 870502)

663630 

Điểm BĐVHX Phước Chiến Thôn Đầu Suối B, Xã Phước Chiến, Huyện Thuận Bắc (ÐT: 3978406)

663640 

Điểm BĐVHX Phước Kháng Thôn Đá Mài Trên, Xã Phước Kháng, Huyện Thuận Bắc (ÐT: 3870900)

663700 

Bưu cục cấp 2 Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc (ÐT: 625000)

663660 

Điểm BĐVHX Bắc Phong Thôn Ba Tháp 1, Xã Bắc Phong, Huyện Thuận Bắc (ÐT: 02593878002)

663650 

Hòm thư Công cộng 1 Thôn Bĩnh Nghĩa, Xã Bắc Sơn, Huyện Thuận Bắc (ÐT: )

663670 

Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Bắc Thôn Ấn Đạt, Xã Lợi Hải, Huyện Thuận Bắc (ÐT: )

Huyện Thuận Nam

Mã bưu điệnBưu cụcĐịa chỉ

663460 

Bưu cục cấp 3 Cà Ná Thôn Lạc Nghiệp 1, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam (ÐT: 861716)

663461 

Bưu cục cấp 3 Phước Diêm Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Huyện Thuận Nam (ÐT: 761316)

663340 

Điểm BĐVHX Phước Dinh 2 Thôn Sơn Hải 1, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam (ÐT: 869216)

663420 

Điểm BĐVHX Nhị Hà Thôn Nhị Hà 1, Xã Nhị Hà, Huyện Thuận Nam (ÐT: 966016)

663440 

Điểm BĐVHX Phước Nam Thôn Văn Lâm, Xã Phước Nam, Huyện Thuận Nam (ÐT: 865219)

663430 

Điểm BĐVHX Phước Hà Thôn Giá, Xã Phước Hà, Huyện Thuận Nam (ÐT: 02593966119)

663835 

Điểm BĐVHX Phước Dinh Thôn Từ Thiện, Xã Phước Dinh, Huyện Thuận Nam (ÐT: 3869621)

663875 

Hòm thư Công cộng 1 Thôn Vụ Bổn, Xã Phước Ninh, Huyện Thuận Nam (ÐT: )

663817 

Hòm thư Công cộng 2 Thôn Lạc Tân 2, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam (ÐT: )

663820 

Bưu cục văn phòng VP BĐH Thuận Nam Thôn Lạc Tân 1, Xã Phước Diêm, Huyện Thuận Nam (ÐT: )

663900 

Bưu cục cấp 2 Thuận Nam Thôn Quán Thẻ 1, Xã Phước Minh, Huyện Thuận Nam (ÐT: 02593960016)



Đặt câu hỏi cho bài viết này ?