Tra cứu mã bưu điện, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các bưu điện thuộc tỉnh Quảng Ngãi (phần 2)

Bảng tra cứu mã bưu điện, địa chỉ và số điện thoại liên hệ của các bưu điện thuộc tỉnh Quảng Ngãi: huyện Sơn Hà, huyện Nghĩa Hành, huyện Minh Long, huyện Ba Tơ, huyện Đức Phổ, huyện Mộ Đức, huyện Tư Nghĩa

Huyện Sơn Hà

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

572600 

Bưu cục cấp 2 Sơn Hà Thôn Hàng Gòn, Thị Trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà (ÐT: 864211)

572620 

Điểm BĐVHX Sơn Giang Thôn Đồng Giang, Xã Sơn Giang, Huyện Sơn Hà (ÐT: 880064)

572655 

Điểm BĐVHX Sơn Nham Thôn Cận Sơn, Xã Sơn Nham, Huyện Sơn Hà (ÐT: )

572670 

Điểm BĐVHX Sơn Thành Thôn Gò Chu, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà (ÐT: 880216)

572660 

Điểm BĐVHX Sơn Hạ Thôn Hà Bắc, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà (ÐT: 880030)

572680 

Điểm BĐVHX Sơn Bao Thôn Ta Lương, Xã Sơn Bao, Huyện Sơn Hà (ÐT: 864716)

572700 

Điểm BĐVHX Sơn Trung Thôn Làng Nà, Xã Sơn Trung, Huyện Sơn Hà (ÐT: 882120)

572630 

Điểm BĐVHX Sơn Linh Thôn Gò Gia, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà (ÐT: 880181)

572710 

Điểm BĐVHX Sơn Hải Thôn Tà Mác, Xã Sơn Hải, Huyện Sơn Hà (ÐT: 882116)

572690 

Điểm BĐVHX Sơn Thượng Thôn Gò Răng, Xã Sơn Thượng, Huyện Sơn Hà (ÐT: 864549)

572640 

Điểm BĐVHX Sơn Cao Thôn Làng Trăng, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà (ÐT: 880333)

572720 

Điểm BĐVHX Sơn Thủy Thôn Làng Rào, Xã Sơn Thủy, Huyện Sơn Hà (ÐT: 882101)

572730 

Điểm BĐVHX Sơn Kỳ Thôn Làng Rốt, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà (ÐT: 864910)

572740 

Điểm BĐVHX Sơn Ba Thôn Làng Da, Xã Sơn Ba, Huyện Sơn Hà (ÐT: 882170)

Huyện Nghĩa Hành

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

572900 

Bưu cục cấp 2 Nghĩa Hành Tổ Dân Phố Phú Vinh Trung, Thị Trấn Chợ Chùa, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 861221)

572950 

Điểm BĐVHX Hành Thuận Thôn Đại An Đông 1, Xã Hành Thuận, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 861286)

572960 

Điểm BĐVHX Hành Dũng Thôn An Hòa, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 861040)

572970 

Điểm BĐVHX Hành Nhân Thôn Nghĩa Lâm, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 965001)

572980 

Điểm BĐVHX Hành Minh Thôn Long Bàn Nam, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 964151)

572910 

Điểm BĐVHX Hành Đức Thôn Xuân Vinh, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 967001)

572930 

Điểm BĐVHX Hành Phước Thôn Hòa Thọ, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 966050)

572940 

Điểm BĐVHX Hành Thịnh Thôn Mỹ Hưng, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 939808)

572990 

Điểm BĐVHX Hành Thiện Thôn Bàn Thới, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 856448)

573000 

Điểm BĐVHX Hành Tín Tây Thôn Đồng Miếu, Xã Hành Tín Tây, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 856575)

573010 

Điểm BĐVHX Hành Tín Đông Thôn Nhơn Lộc 2, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 856475)

572920 

Điểm BĐVHX Hành Trung Thôn Hiệp Phổ Trung, Xã Hành Trung, Huyện Nghĩa Hành (ÐT: 968050)

Huyện Minh Long

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

573100 

Bưu cục cấp 2 Minh Long Thôn 2, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long (ÐT: 866250)

573109 

Điểm BĐVHX Long Hiệp Thôn Thiệp Xuyên, Xã Long Hiệp, Huyện Minh Long (ÐT: )

573110 

Điểm BĐVHX Long Mai Thôn Minh Xuân, Xã Long Mai, Huyện Minh Long (ÐT: 866480)

573120 

Điểm BĐVHX Long Sơn Thôn Lạc Sơn, Xã Long Sơn, Huyện Minh Long (ÐT: 866430)

573130 

Điểm BĐVHX Thanh An Thôn Diệp Thượng, Xã Thanh An, Huyện Minh Long (ÐT: 866380)

573140 

Điểm BĐVHX Long Môn Làng Trê, Xã Long Môn, Huyện Minh Long (ÐT: 866620)

Huyện Ba Tơ

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

573200 

Bưu cục cấp 2 Ba Tơ Khu Vực 1, Thị Trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863215)

573210 

Điểm BĐVHX Ba Cung Thôn Đóc Mốc 2, Xã Ba Cung, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863712)

573240 

Điểm BĐVHX Ba Liên Thôn Đát Chát, Xã Ba Liên, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863838)

573402 

Điểm BĐVHX Ba Khâm Thôn Vãi Ốc, Xã Ba Khâm, Huyện Ba Tơ (ÐT: 988007)

573220 

Điểm BĐVHX Ba Động Thôn Nam Lân, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863402)

573250 

Điểm BĐVHX Ba Thành Thôn Làng Tăng, Xã Ba Thành, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863713)

573260 

Điểm BĐVHX Ba Vinh Thôn Nước Nẽ 1, Xã Ba Vinh, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863026)

573360 

Điểm BĐVHX Ba Chùa Thôn Gò Ghềm, Xã Ba Chùa, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863025)

573290 

Điểm BĐVHX Ba Dinh Thôn Nước Lang, Xã Ba Dinh, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863745)

573280 

Điểm BĐVHX Ba Điền Thôn Gò Nghênh, Xã Ba Điền, Huyện Ba Tơ (ÐT: 869900)

573340 

Điểm BĐVHX Ba Ngạc Thôn Kà Rên, Xã Ba Ngạc, Huyện Ba Tơ (ÐT: 890453)

573350 

Điểm BĐVHX Ba Tiêu Thôn Làng Trui, Xã Ba Tiêu, Huyện Ba Tơ (ÐT: 890183)

573393 

Điểm BĐVHX Ba Trang Thôn Con Riêng, Xã Ba Trang, Huyện Ba Tơ (ÐT: 988006)

573380 

Điểm BĐVHX Ba Bích Thôn Con Rã, Xã Ba Bích, Huyện Ba Tơ (ÐT: 863024)

573300 

Điểm BĐVHX Ba Tô Thôn Làng Mạ, Xã Ba Tô , Huyện Ba Tơ (ÐT: 890192)

573325 

Điểm BĐVHX Ba Vì Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì, Huyện Ba Tơ (ÐT: 890315)

573370 

Điểm BĐVHX Ba Lế Thôn Bãi Lế, Xã Ba Lế, Huyện Ba Tơ (ÐT: 891086)

573312 

Điểm BĐVHX Ba Nam Thôn Xà Râu, Xã Ba Nam, Huyện Ba Tơ (ÐT: )

573330 

Điểm BĐVHX Ba Xa Thôn Nước Nhu, Xã Ba Xa, Huyện Ba Tơ (ÐT: 890429)

573444 

Hòm thư Công cộng Xã Ba Giang Thôn nước lô, Xã Ba Giang, Huyện Ba Tơ (ÐT: )

Huyện Đức Phổ

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

573500 

Bưu cục cấp 2 Đức Phổ Tổ Dân Phố 5, Thị Trấn Đức Phổ, Huyện Đức Phổ (ÐT: 859200)

573660 

Bưu cục cấp 3 Sa Huỳnh Thôn Thạch Bi 1, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ (ÐT: 860315)

573710 

Điểm BĐVHX Phổ Vinh Thôn Trung Lý, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ (ÐT: 858333)

573510 

Điểm BĐVHX Phổ Ninh Thôn Vĩnh Bình, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ (ÐT: 973113)

573530 

Điểm BĐVHX Phổ Thuận Thôn Vùng 5, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ (ÐT: 983455)

573520 

Điểm BĐVHX Phổ Văn Thôn Đông Quang, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ (ÐT: )

573580 

Điểm BĐVHX Phổ Quang Thôn Phần Thất, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ (ÐT: 972444)

573570 

Điểm BĐVHX Phổ An Thôn An Thạch, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ (ÐT: 972466)

573590 

Điểm BĐVHX Phổ Nhơn Thôn An Lợi, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ (ÐT: 858500)

573550 

Điểm BĐVHX Phổ Phong Thôn Vạn Lý, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ (ÐT: 855155)

573610 

Điểm BĐVHX Phổ Hòa Thôn Hòa Thạnh, Xã Phổ Hoà, Huyện Đức Phổ (ÐT: 973114)

573620 

Điểm BĐVHX Phổ Cường Thôn Thủy Thạch, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ (ÐT: 970255)

573640 

Điểm BĐVHX Phổ Khánh Thôn Diên Trường, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ (ÐT: 970555)

573680 

Điểm BĐVHX Phổ Châu Thôn Châu Me, Xã Phổ Châu, Huyện Đức Phổ (ÐT: 860111)

Huyện Mộ Đức

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

573800 

Bưu cục cấp 2 Mộ Đức Tổ Dân Phố 1, Thị Trấn Mộ Đức, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857272)

573840 

Bưu cục cấp 3 Quán Lát Thôn 6, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức (ÐT: 939279)

573950 

Bưu cục cấp 3 Thạch Trụ Thôn Tú Sơn 1, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức (ÐT: 855777)

573821 

Điểm BĐVHX Đức Thạnh Thôn Lương Nông Bắc, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857091)

573827 

Điểm BĐVHX Đức Thạnh II Thôn Phước Thịnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857315)

573830 

Điểm BĐVHX Đức Minh Thôn Minh Tân Nam, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857093)

573841 

Điểm BĐVHX Đức Chánh Thôn 4, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức (ÐT: 939370)

573860 

Điểm BĐVHX Đức Thắng Thôn Mỹ Khánh, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức (ÐT: 848815)

573870 

Điểm BĐVHX Đức Lợi Thôn Kỳ Tân, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức (ÐT: 848771)

573810 

Điểm BĐVHX Đức Phong Thôn Văn Hà, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857089)

573930 

Điểm BĐVHX Đức Phú Thôn Phước Thuận, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857087)

573880 

Điểm BĐVHX Đức Nhuận Thôn 6, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức (ÐT: 848867)

573900 

Điểm BĐVHX Đức Hiệp Thôn Chú Tượng, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức (ÐT: 939371)

573910 

Điểm BĐVHX Đức Hòa Thôn Phước An, Xã Đức Hoà, Huyện Mộ Đức (ÐT: 857088)

573940 

Điểm BĐVHX Đức Tân Thôn 1, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức (ÐT: 932055)

Huyện Tư Nghĩa

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ, SĐT

574000 

Bưu cục cấp 2 Tư Nghĩa Khối 3, Thị Trấn La Hà, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 0553845569)

574070 

Bưu cục cấp 3 Cổ Lũy Thôn Cỗ Lũy Bắc, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 846333)

574170 

Bưu cục cấp 3 Sông Vệ Tổ Dân Phố An Bàng, Thị trấn Sông Vệ, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 848311)

574020 

Điểm BĐVHX Nghĩa Thương Thôn La Hà 3, Xã Nghĩa Thương, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 910190)

574035 

Điểm BĐVHX Nghĩa Hòa Thôn Hòa Bình, Xã Nghĩa Hoà, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 920165)

574190 

Điểm BĐVHX Nghĩa Hiệp Thôn Đồng Viên, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 848992)

574040 

Điểm BĐVHX Nghĩa Hà Thôn Bình Đông, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 846444)

574060 

Điểm BĐVHX Nghĩa An Thôn Phổ An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 846111)

574150 

Điểm BĐVHX Nghĩa Trung Thôn An Hà 3, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 910500)

574213 

Điểm BĐVHX Nghĩa Kỳ Thôn An Bình, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: )

574110 

Điểm BĐVHX Nghĩa Thắng Thôn An Hòa Nam, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 845319)

574130 

Điểm BĐVHX Nghĩa Lâm Thôn 2, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 847041)

574120 

Điểm BĐVHX Nghĩa Thọ Thôn 1, Xã Nghĩa Thọ, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 914000)

574140 

Điểm BĐVHX Nghĩa Sơn Thôn 1, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 847057)

574109 

Điểm BĐVHX Nghĩa Thuận Thôn Mỹ Thạnh Bắc, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: )

574071 

Điểm BĐVHX Nghĩa Phú Thôn Thanh An, Xã Nghĩa Phú, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 846499)

574080 

Điểm BĐVHX Nghĩa Điền Thôn Điền Chánh, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 918000)

574162 

Điểm BĐVHX Nghĩa Phương Thôn Năng Tây 3, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa (ÐT: 848933)

học thiết kế website


Bình luận của bạn