Tổng hợp mã bưu điện, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của các bưu cục thuộc tỉnh Lạng Sơn (phần 2)

Bài viết tổng hợp các thông tin cơ bản của hệ thống bưu điện thuộc các huyện thuộc tỉnh Lạng Sơn, bao gồm: Huyện Bắc Sơn, Huyện Chi Lăng, Huyện Hữu Lũng, Huyện Lộc Bình, Huyện Đình Lập. Nếu bạn sinh sống tại đó, hãy vào đây để tra cứu nhé!

Huyện Bắc Sơn

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ
245000 Bưu cục cấp 2 Bắc Sơn Tiểu Khu Hoàng Văn Thụ, Thị Trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 837373)
245230 Bưu cục cấp 3 Ngả Hai Thôn Vũ Lâm, Xã Vũ Lễ, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739503)
245440 Bưu cục cấp 3 Mỏ Nhài Khu Phố Mỏ Nhài, Xã Hưng Vũ, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739001)
245020 Điểm BĐVHX Bắc Sơn Thôn Trí Yên, Xã Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 837075)
245050 Điểm BĐVHX Quỳnh Sơn Thôn Đon Riệc 2, Xã Quỳnh Sơn, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 837309)
245160 Điểm BĐVHX Vũ Sơn Thôn Nà Danh, Xã Vũ Sơn, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739600)
245100 Điểm BĐVHX Đồng Ý Thôn Khau Ràng, Xã Đồng Ý, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 837292)
245210 Điểm BĐVHX Chiến Thắng Thôn Hồng Phong 3, Xã Chiến Thắng, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739596)
245400 Điểm BĐVHX Trấn Yên Thôn Tác Nàng, Xã Trấn Yên, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739019)
245330 Điểm BĐVHX Chiêu Vũ Thôn Bình Thượng, Xã Chiêu Vũ, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 837722)
245180 Điểm BĐVHX Tân Tri Thôn Pò Đồn, Xã Tân Tri, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 739678)
245250 Điểm BĐVHX Tân Hương Thôn Đon Úy, Xã Tân Hương, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 737201)
245140 Điểm BĐVHX Tân Lập Thôn Nà Luông, Xã Tân Lập, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 737301)
245298 Điểm BĐVHX Tân Thành Thôn Phong Thịnh 2, Xã Tân Thành, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 738555)
245391 Điểm BĐVHX Nhất Tiến Thôn Làng Đấy, Xã Nhất Tiến, Huyện Bắc Sơn (ÐT: 738444)
245085 Hòm thư Công cộng long đống Thôn Long Hưng, Xã Long Đống, Huyện Bắc Sơn (ÐT: )
245318 Hòm thư Công cộng Hữu Vĩnh Thôn Pác Lũng, Xã Hữu Vĩnh, Huyện Bắc Sơn (ÐT: )
245284 Hòm thư Công cộng Nhất Hòa Thôn Gia Hòa 1, Xã Nhất Hoà, Huyện Bắc Sơn (ÐT: )
245365 Hòm thư Công cộng Vũ Lăng Thôn Tràng Sơn 1, Xã Vũ Lăng, Huyện Bắc Sơn (ÐT: )
245136 Hòm thư Công cộng Vạn Thủy Thôn Nà Thí, Xã Vạn Thủy, Huyện Bắc Sơn (ÐT: )

Huyện Chi Lăng

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ
245600 Bưu cục cấp 2 Chi Lăng Khu Chính, Thị Trấn Đồng Mỏ, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820209)
245940 Bưu cục cấp 3 Đồng Bành Thôn Đồng Bành, Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Chi Lăng (ÐT: 824200)
245780 Điểm BĐVHX Gia Lộc Thôn Làng Mỏ, Xóm Mỏ Tạo, Xã Gia Lộc, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820129)
245740 Điểm BĐVHX Thượng Cường Thôn Làng Nong, Xã Thượng Cường, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820201)
245760 Điểm BĐVHX Mai Sao Thôn Lạng Nắc, Xã Mai Sao, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820661)
245820 Điểm BĐVHX Bằng Mạc Thôn Nà Pe, Xã Bằng Mạc, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820669)
245800 Điểm BĐVHX Hòa Bình Thôn Pa Làng, Xã Hoà Bình, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820327)
245920 Điểm BĐVHX Chi Lăng Thôn Ga, Xã Chi Lăng, Huyện Chi Lăng (ÐT: 824073)
245660 Điểm BĐVHX Nhân Lý Thôn Lạng Giai A, Xã Nhân Lý, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820313)
245960 Điểm BĐVHX Quan Sơn Thôn Pắc Phèng, Xã Quan Sơn, Huyện Chi Lăng (ÐT: 821584)
245840 Điểm BĐVHX Bằng Hữu Thôn Thồng Noọc, Xã Bằng Hữu, Huyện Chi Lăng (ÐT: 723215)
245941 Điểm BĐVHX Sông Hóa Thôn Chiến Thắng, Thị Trấn Chi Lăng, Huyện Chi Lăng (ÐT: 824293)
245860 Điểm BĐVHX Vạn Linh Thôn Phố Mới, Xã Vạn Linh, Huyện Chi Lăng (ÐT: 820553)
245900 Điểm BĐVHX Quang Lang Thôn Than Muội, Xã Quang Lang, Huyện Chi Lăng (ÐT: 821586)
245899 Điểm BĐVHX Y Tịch Thôn Giáp Thượng 2, Xã Y Tịch, Huyện Chi Lăng (ÐT: 821998)
245696 Hòm thư Công cộng Vân Thủy Thôn Nà Pất, Xã Vân Thủy, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245686 Hòm thư Công cộng Bắc Thủy Thôn Tồng Cút, Xã Bắc Thủy, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245989 Hòm thư Công cộng Hữu Kiên Thôn Co Hương, Xã Hữu Kiên, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245646 Hòm thư Công cộng Lâm Sơn Thôn Làng Bu 2, Xã Lâm Sơn, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245653 Hòm thư Công cộng Liên Sơn Thôn Bản Lăm, Xã Liên Sơn, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245734 Hòm thư Công cộng Vân An Thôn Làng Giông, Xã Vân An, Huyện Chi Lăng (ÐT: )
245709 Hòm thư Công cộng Chiến thắng Thôn Ba Làng Thành, Xã Chiến Thắng, Huyện Chi Lăng (ÐT: )

Huyện Hữu Lũng

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ
246490 Bưu cục cấp 3 Vân Nham Thôn Phổng, Xã Vân Nham, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828202)
246540 Bưu cục cấp 3 Bến Lường Thôn Bến Lường, Xã Minh Sơn, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 829401)
246100 Bưu cục cấp 2 Hữu Lũng Khu An Ninh, Thị Trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 825101)
246250 Điểm BĐVHX Cai Kinh Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 825759)
246200 Điểm BĐVHX Tân Thành Thôn Bắc Lệ, Xã Tân Thành, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 726500)
246500 Điểm BĐVHX Đồng Tiến Thôn Lân Luông, Xã Đồng Tiến, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828209)
246180 Điểm BĐVHX Hồ Sơn Thôn Na Hoa, Xã Hồ Sơn, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 825906)
246400 Điểm BĐVHX Nhật Tiến Xóm Tân Thịnh, Xã Nhật Tiến, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 825613)
246570 Điểm BĐVHX Minh Hòa Xóm Keo, Xã Minh Hoà, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 826418)
246220 Điểm BĐVHX Hòa Sơn Thôn Đồng Liên, Xã Hoà Sơn, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 726553)
246290 Điểm BĐVHX Yên Vượng Thôn Gốc Sau, Xã Yên Vượng, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 825614)
246520 Điểm BĐVHX Đô Lương Thôn Cốc Lùng, Xã Đô Lương, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828326)
246360 Điểm BĐVHX Yên Bình Thôn Đồng Bụt, Xã Yên Bình, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 726001)
246450 Điểm BĐVHX Thanh Sơn Thôn Niêng, Xã Thanh Sơn, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828336)
246470 Điểm BĐVHX Thiện Kỵ Thôn Quyết Thắng, Xã Thiện Kỵ, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828293)
246429 Điểm BĐVHX Minh Tiến Thôn Nhị Liên, Xã Minh Tiến, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 828561)
246356 Điểm BĐVHX Hoà Bình Thôn Vĩnh Yên, Xã Hoà Bình, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 726068)
246318 Điểm BĐVHX Yên Thịnh Thôn Làng Chùa, Xã Yên Thịnh, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 725340)
246341 Điểm BĐVHX Hữu Liên Thôn Làng Cướm, Xã Hữu Liên, Huyện Hữu Lũng (ÐT: 725401)
246278 Hòm thư Công cộng Yên Sơn Thôn Trục Bây, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng (ÐT: )
246631 Hòm thư Công cộng Hòa Lạc Thôn Việt Thắng Hang Đỏ, Xã Hoà Lạc, Huyện Hữu Lũng (ÐT: )
246447 Hòm thư Công cộng Tân Lập Thôn Đồng Sinh, Xã Tân Lập, Huyện Hữu Lũng (ÐT: )
246388 Hòm thư Công cộng Quyết Thắng Thôn Kép 2, Xã Quyết Thắng, Huyện Hữu Lũng (ÐT: )
246607 Hòm thư Công cộng Hòa Thắng Thôn Suối Ngang 1, Xã Hoà Thắng, Huyện Hữu Lũng (ÐT: )

Huyện Lộc Bình

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ
246800 Bưu cục cấp 2 Lộc Bình Phố Hòa Bình, Thị Trấn Lộc Bình, Huyện Lộc Bình (ÐT: 840330)
246830 Điểm BĐVHX Tú Đoạn Thôn Đinh Chùa, Xã Tú Đoạn, Huyện Lộc Bình (ÐT: 840873)
246860 Điểm BĐVHX Khuất Xá Thôn Bản Chu A, Xã Khuất Xá, Huyện Lộc Bình (ÐT: 743601)
247200 Điểm BĐVHX Nam Quan Thôn Bản Tó, Xã Nam Quan, Huyện Lộc Bình (ÐT: 742101)
247090 Điểm BĐVHX Xuân Tình Thôn Khòn Nà, Xã Xuân Tình, Huyện Lộc Bình (ÐT: 741301)
246810 Điểm BĐVHX Hữu Khánh Thôn Bản Rị, Xã Hữu Khánh, Huyện Lộc Bình (ÐT: 840200)
246910 Điểm BĐVHX Tam Gia Thôn Pò Nâm, Xã Tam Gia, Huyện Lộc Bình (ÐT: 0)
247180 Điểm BĐVHX Đông Quan Thôn Thổng Niểng, Xã Đông Quan, Huyện Lộc Bình (ÐT: 844122)
247020 Điểm BĐVHX Xuân Lễ Thôn Bản Lầy, Xã Xuân Lễ, Huyện Lộc Bình (ÐT: 840640)
246890 Điểm BĐVHX Tĩnh Bắc Thôn Bó Luồng, Xã Tĩnh Bắc, Huyện Lộc Bình (ÐT: 741201)
247120 Điểm BĐVHX Nhượng Bạn Thôn Hán Sài, Xã Nhượng Bạn, Huyện Lộc Bình (ÐT: 741701)
247300 Điểm BĐVHX Lợi Bác Thôn Nà U, Xã Lợi Bác, Huyện Lộc Bình (ÐT: 844038)
247050 Điểm BĐVHX Như Khuê Thôn Tằm Khuổi, Xã Như Khuê, Huyện Lộc Bình (ÐT: 741801)
246980 Điểm BĐVHX Đồng Bục Thôn Pò Vèn, Xã Đồng Bục, Huyện Lộc Bình (ÐT: 840588)
246941 Điểm BĐVHX Yên Khoái Thôn Long Đầu, Xã Yên Khoái, Huyện Lộc Bình (ÐT: 845212)
247270 Bưu cục cấp 3 Na Dương Khu 5a, Thị Trấn Na Dương, Huyện Lộc Bình (ÐT: 844201)
247100 Điểm BĐVHX Quan Bản Thôn Nà Ái, Xã Quan Bản, Huyện Lộc Bình (ÐT: 841508)
247005 Điểm BĐVHX Xuân Mãn Thôn Bản Mặn, Xã Xuân Mãn, Huyện Lộc Bình (ÐT: 841766)
247232 Điểm BĐVHX Xuân Dương Thôn Pò Chang, Xã Xuân Dương, Huyện Lộc Bình (ÐT: 0)
247079 Hòm thư Công cộng Vân Mộng Thôn Ôn Cựu 1, Xã Vân Mộng, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247161 Hòm thư Công cộng Minh Phát Thôn Nà Thì, Xã Minh Phát, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247146 Hòm thư Công cộng Hiệp Hạ Thôn Tằm Pục, Xã Hiệp Hạ, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247178 Hòm thư Công cộng Hữu Lân Thôn Nà Tấng, Xã Hữu Lân, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247259 Hòm thư Công cộng Ái Quốc Thôn Nóc Mò, Xã Ái Quốc, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247334 Hòm thư Công cộng Sàn Viên Thôn Khòn Cháo, Xã Sàn Viên, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247038 Hòm thư Công cộng Lục thôn Thôn Pò Lèn A, Xã Lục Thôn, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
246936 Hòm thư Công cộng Tú Mịch Thôn Nà Van, Xã Tú Mịch, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
246968 Hòm thư Công cộng Mẫu Sơn Thôn Trà Ký, Xã Mẫu Sơn, Huyện Lộc Bình (ÐT: )
247015 Hòm thư Công cộng Bằng Khánh Thôn Nà Ngần, Xã Bằng Khánh, Huyện Lộc Bình (ÐT: )

Huyện Đình Lập

Mã bưu cụcTên bưu cụcĐịa chỉ
247500 Bưu cục cấp 2 Đình Lập Khu 4, Thị Trấn Đình Lập, Huyện Đình Lập (ÐT: 846372)
247650 Bưu cục cấp 3 Lâm Thái Khu 5, Thị Trấn Nông Trường Thái Bình, Huyện Đình Lập (ÐT: 848102)
247600 Điểm BĐVHX Đình Lập Thôn Còn Đuống, Xã Đình Lập, Huyện Đình Lập (ÐT: 846430)
247570 Điểm BĐVHX Bính Xá Thôn Nà Lừa, Xã Bính Xá, Huyện Đình Lập (ÐT: 846318)
247670 Điểm BĐVHX Lâm Ca Thôn Pắc Vằn, Xã Lâm Ca, Huyện Đình Lập (ÐT: 848105)
247660 Điểm BĐVHX Cường Lợi Thôn Khe Bó, Xã Cường Lợi, Huyện Đình Lập (ÐT: 846257)
247740 Điểm BĐVHX Bắc Lãng Thôn Nà Pai, Xã Bắc Lãng, Huyện Đình Lập (ÐT: 849003)
247520 Điểm BĐVHX Kiên Mộc Thôn Bản Pục, Xã Kiên Mộc, Huyện Đình Lập (ÐT: 849600)
247731 Điểm BĐVHX Châu Sơn Thôn Nà Loỏng, Xã Châu Sơn, Huyện Đình Lập (ÐT: 848936)
247564 Điểm BĐVHX Bắc Xa Thôn Nà Thuộc, Xã Bắc Xa, Huyện Đình Lập (ÐT: 849661)
247643 Hòm thư Công cộng thái bình Thôn Bản Piềng, Xã Thái Bình, Huyện Đình Lập (ÐT: )
247717 Hòm thư Công cộng Đồng Thắng Thôn Nà Xoong, Xã Đồng Thắng, Huyện Đình Lập (ÐT: )

học thiết kế website


Bình luận của bạn